Phong thủy ứng dụng · Nội dung tham khảo dễ hiểu cho người Việt
Lịch âm theo tháng

Lịch âm tháng 1/2026

Tra cứu ngày âm, Can Chi, tiết khí và giờ hoàng đạo của từng ngày trong tháng 1 năm 2026.

Trả lời nhanh

Tháng 1/2026 dương lịch có 31 ngày. Mỗi ô lịch bên dưới hiển thị ngày dương, ngày âm và Can Chi ngày; bảng chi tiết giúp bạn xem thêm khung giờ hoàng đạo để tham khảo khi sắp xếp việc gia đình.

Thông tin lịch pháp nên được dùng như lớp tham khảo văn hóa. Với việc quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết, hãy cân nhắc thêm tuổi người chủ sự, điều kiện thực tế, thời tiết, pháp lý và lời khuyên chuyên môn phù hợp.

T2T3T4T5T6T7CN
113/11Ất Hợi
214/11Bính Tý
315/11Đinh Sửu
416/11Mậu Dần
517/11Kỷ Mão
618/11Canh Thìn
719/11Tân Tỵ
820/11Nhâm Ngọ
921/11Quý Mùi
1022/11Giáp Thân
1123/11Ất Dậu
1224/11Bính Tuất
1325/11Đinh Hợi
1426/11Mậu Tý
1527/11Kỷ Sửu
1628/11Canh Dần
1729/11Tân Mão
1830/11Nhâm Thìn
191/12Quý Tỵ
202/12Giáp Ngọ
213/12Ất Mùi
224/12Bính Thân
235/12Đinh Dậu
246/12Mậu Tuất
257/12Kỷ Hợi
268/12Canh Tý
279/12Tân Sửu
2810/12Nhâm Dần
2911/12Quý Mão
3012/12Giáp Thìn
3113/12Ất Tỵ

Mốc cần chú ý trong tháng

  • Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 19/01/2026.
  • Ngày rằm âm lịch rơi vào ngày 03/01/2026.
  • Tiết khí Đông chí xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 01/01.
  • Tiết khí Tiểu hàn xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 05/01.
  • Tiết khí Đại hàn xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 20/01.

Bảng tra cứu từng ngày

Ngày dươngÂm lịchCan ChiGiờ hoàng đạo
01/0113/11/2025Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
02/0114/11/2025Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
03/0115/11/2025Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
04/0116/11/2025Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
05/0117/11/2025Kỷ MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
06/0118/11/2025Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
07/0119/11/2025Tân TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
08/0120/11/2025Nhâm NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
09/0121/11/2025Quý MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10/0122/11/2025Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/0123/11/2025Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
12/0124/11/2025Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
13/0125/11/2025Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
14/0126/11/2025Mậu TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
15/0127/11/2025Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
16/0128/11/2025Canh DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
17/0129/11/2025Tân MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
18/0130/11/2025Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
19/011/12/2025Quý TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
20/012/12/2025Giáp NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
21/013/12/2025Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
22/014/12/2025Bính ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/015/12/2025Đinh DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
24/016/12/2025Mậu TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
25/017/12/2025Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
26/018/12/2025Canh TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
27/019/12/2025Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
28/0110/12/2025Nhâm DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
29/0111/12/2025Quý MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
30/0112/12/2025Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
31/0113/12/2025Ất TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Cách đọc lịch âm tháng 1/2026

Ngày âm giúp đối chiếu mùng một, ngày rằm và các mốc gia đình theo âm lịch. Can Chi ngày là lớp thông tin truyền thống thường được dùng khi đọc lịch vạn niên. Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận theo quan niệm dân gian, nhưng không nên thay thế lịch làm việc, an toàn di chuyển, sức khỏe và sự chuẩn bị thực tế.

Nếu chỉ cần xem ngày hiện tại, hãy quay lại trang lịch âm hôm nay. Nếu cần áp dụng vào nhà ở hoặc màu sắc, có thể dùng thêm công cụ phong thủy miễn phí.

Nguồn tính toán: thuật toán âm lịch Việt Nam trong dự án, dùng thư viện lunar-date-vn theo cách tính Hồ Ngọc Đức và múi giờ Việt Nam (GMT+7). Các diễn giải phong thủy chỉ mang tính tham khảo văn hóa.