Phong thủy ứng dụng · Nội dung tham khảo dễ hiểu cho người Việt
Lịch âm theo tháng

Lịch âm tháng 10/2026

Tra cứu ngày âm, Can Chi, tiết khí và giờ hoàng đạo của từng ngày trong tháng 10 năm 2026.

Trả lời nhanh

Tháng 10/2026 dương lịch có 31 ngày. Mỗi ô lịch bên dưới hiển thị ngày dương, ngày âm và Can Chi ngày; bảng chi tiết giúp bạn xem thêm khung giờ hoàng đạo để tham khảo khi sắp xếp việc gia đình.

Thông tin lịch pháp nên được dùng như lớp tham khảo văn hóa. Với việc quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết, hãy cân nhắc thêm tuổi người chủ sự, điều kiện thực tế, thời tiết, pháp lý và lời khuyên chuyên môn phù hợp.

T2T3T4T5T6T7CN
121/8Mậu Thân
222/8Kỷ Dậu
323/8Canh Tuất
424/8Tân Hợi
525/8Nhâm Tý
626/8Quý Sửu
727/8Giáp Dần
828/8Ất Mão
929/8Bính Thìn
101/9Đinh Tỵ
112/9Mậu Ngọ
123/9Kỷ Mùi
134/9Canh Thân
145/9Tân Dậu
156/9Nhâm Tuất
167/9Quý Hợi
178/9Giáp Tý
189/9Ất Sửu
1910/9Bính Dần
2011/9Đinh Mão
2112/9Mậu Thìn
2213/9Kỷ Tỵ
2314/9Canh Ngọ
2415/9Tân Mùi
2516/9Nhâm Thân
2617/9Quý Dậu
2718/9Giáp Tuất
2819/9Ất Hợi
2920/9Bính Tý
3021/9Đinh Sửu
3122/9Mậu Dần

Mốc cần chú ý trong tháng

  • Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 10/10/2026.
  • Ngày rằm âm lịch rơi vào ngày 24/10/2026.
  • Tiết khí Thu phân xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 01/10.
  • Tiết khí Hàn lộ xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 08/10.
  • Tiết khí Sương giáng xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 23/10.

Bảng tra cứu từng ngày

Ngày dươngÂm lịchCan ChiGiờ hoàng đạo
01/1021/8/2026Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
02/1022/8/2026Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
03/1023/8/2026Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
04/1024/8/2026Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
05/1025/8/2026Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
06/1026/8/2026Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
07/1027/8/2026Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
08/1028/8/2026Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
09/1029/8/2026Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
10/101/9/2026Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
11/102/9/2026Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
12/103/9/2026Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
13/104/9/2026Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
14/105/9/2026Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
15/106/9/2026Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
16/107/9/2026Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
17/108/9/2026Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
18/109/9/2026Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
19/1010/9/2026Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
20/1011/9/2026Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
21/1012/9/2026Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
22/1013/9/2026Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
23/1014/9/2026Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
24/1015/9/2026Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
25/1016/9/2026Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
26/1017/9/2026Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
27/1018/9/2026Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
28/1019/9/2026Ất HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
29/1020/9/2026Bính TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
30/1021/9/2026Đinh SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
31/1022/9/2026Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Cách đọc lịch âm tháng 10/2026

Ngày âm giúp đối chiếu mùng một, ngày rằm và các mốc gia đình theo âm lịch. Can Chi ngày là lớp thông tin truyền thống thường được dùng khi đọc lịch vạn niên. Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận theo quan niệm dân gian, nhưng không nên thay thế lịch làm việc, an toàn di chuyển, sức khỏe và sự chuẩn bị thực tế.

Nếu chỉ cần xem ngày hiện tại, hãy quay lại trang lịch âm hôm nay. Nếu cần áp dụng vào nhà ở hoặc màu sắc, có thể dùng thêm công cụ phong thủy miễn phí.

Nguồn tính toán: thuật toán âm lịch Việt Nam trong dự án, dùng thư viện lunar-date-vn theo cách tính Hồ Ngọc Đức và múi giờ Việt Nam (GMT+7). Các diễn giải phong thủy chỉ mang tính tham khảo văn hóa.