Phong thủy ứng dụng · Nội dung tham khảo dễ hiểu cho người Việt
Lịch âm theo tháng

Lịch âm tháng 4/2026

Tra cứu ngày âm, Can Chi, tiết khí và giờ hoàng đạo của từng ngày trong tháng 4 năm 2026.

Trả lời nhanh

Tháng 4/2026 dương lịch có 30 ngày. Mỗi ô lịch bên dưới hiển thị ngày dương, ngày âm và Can Chi ngày; bảng chi tiết giúp bạn xem thêm khung giờ hoàng đạo để tham khảo khi sắp xếp việc gia đình.

Thông tin lịch pháp nên được dùng như lớp tham khảo văn hóa. Với việc quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết, hãy cân nhắc thêm tuổi người chủ sự, điều kiện thực tế, thời tiết, pháp lý và lời khuyên chuyên môn phù hợp.

T2T3T4T5T6T7CN
114/2Ất Tỵ
215/2Bính Ngọ
316/2Đinh Mùi
417/2Mậu Thân
518/2Kỷ Dậu
619/2Canh Tuất
720/2Tân Hợi
821/2Nhâm Tý
922/2Quý Sửu
1023/2Giáp Dần
1124/2Ất Mão
1225/2Bính Thìn
1326/2Đinh Tỵ
1427/2Mậu Ngọ
1528/2Kỷ Mùi
1629/2Canh Thân
171/3Tân Dậu
182/3Nhâm Tuất
193/3Quý Hợi
204/3Giáp Tý
215/3Ất Sửu
226/3Bính Dần
237/3Đinh Mão
248/3Mậu Thìn
259/3Kỷ Tỵ
2610/3Canh Ngọ
2711/3Tân Mùi
2812/3Nhâm Thân
2913/3Quý Dậu
3014/3Giáp Tuất

Mốc cần chú ý trong tháng

  • Mùng 1 âm lịch rơi vào ngày 17/04/2026.
  • Ngày rằm âm lịch rơi vào ngày 02/04/2026.
  • Tiết khí Xuân phân xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 01/04.
  • Tiết khí Thanh minh xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 05/04.
  • Tiết khí Cốc vũ xuất hiện trong dữ liệu tháng từ ngày 20/04.

Bảng tra cứu từng ngày

Ngày dươngÂm lịchCan ChiGiờ hoàng đạo
01/0414/2/2026Ất TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
02/0415/2/2026Bính NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
03/0416/2/2026Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
04/0417/2/2026Mậu ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
05/0418/2/2026Kỷ DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
06/0419/2/2026Canh TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
07/0420/2/2026Tân HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
08/0421/2/2026Nhâm TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
09/0422/2/2026Quý SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
10/0423/2/2026Giáp DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
11/0424/2/2026Ất MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
12/0425/2/2026Bính ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
13/0426/2/2026Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
14/0427/2/2026Mậu NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
15/0428/2/2026Kỷ MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
16/0429/2/2026Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
17/041/3/2026Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
18/042/3/2026Nhâm TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
19/043/3/2026Quý HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
20/044/3/2026Giáp TýTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
21/045/3/2026Ất SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
22/046/3/2026Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
23/047/3/2026Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
24/048/3/2026Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
25/049/3/2026Kỷ TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
26/0410/3/2026Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
27/0411/3/2026Tân MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
28/0412/3/2026Nhâm ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
29/0413/3/2026Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
30/0414/3/2026Giáp TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Cách đọc lịch âm tháng 4/2026

Ngày âm giúp đối chiếu mùng một, ngày rằm và các mốc gia đình theo âm lịch. Can Chi ngày là lớp thông tin truyền thống thường được dùng khi đọc lịch vạn niên. Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận theo quan niệm dân gian, nhưng không nên thay thế lịch làm việc, an toàn di chuyển, sức khỏe và sự chuẩn bị thực tế.

Nếu chỉ cần xem ngày hiện tại, hãy quay lại trang lịch âm hôm nay. Nếu cần áp dụng vào nhà ở hoặc màu sắc, có thể dùng thêm công cụ phong thủy miễn phí.

Nguồn tính toán: thuật toán âm lịch Việt Nam trong dự án, dùng thư viện lunar-date-vn theo cách tính Hồ Ngọc Đức và múi giờ Việt Nam (GMT+7). Các diễn giải phong thủy chỉ mang tính tham khảo văn hóa.